placement office

placement office

The student visits the placement office to discuss job opportunities.

Định nghĩa

Danh từ: Văn phòng giới thiệu việc làm hoặc bộ phận hỗ trợ tìm kiếm việc làm phù hợp cho người nộp đơn, thường hoạt động trong trường học, đại học hoặc các tổ chức giáo dục.

dụ sử dụng
  • (Văn phòng giới thiệu việc làm của trường đại học giúp sinh viên tìm kiếm thực tập việc làm sau khi tốt nghiệp.)
  • ( ấy đã đến văn phòng giới thiệu việc làm để nhận lời khuyên về yếu lý lịch kỹ năng phỏng vấn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to work with the placement office": hợp tác với văn phòng giới thiệu việc làm.
    • Many companies work with the placement office to recruit new graduates. (Nhiều công ty hợp tác với văn phòng giới thiệu việc làm để tuyển dụng sinh viên mới tốt nghiệp.)
  • "placement office services": các dịch vụ của văn phòng giới thiệu việc làm.
    • Placement office services include job fairs, career counseling, and job listings. (Các dịch vụ của văn phòng giới thiệu việc làm bao gồm hội chợ việc làm, tư vấn nghề nghiệp danh sách việc làm.)
Biến thể từ gần giống
  • Placement (danh từ): sự sắp xếp, bố trí (công việc, vị trí).
    • The placement of interns in different departments was successful. (Việc bố trí thực tập sinh vào các phòng ban khác nhau đã thành công.)
  • Placement officer (danh từ): nhân viên phụ trách giới thiệu việc làm.
    • The placement officer scheduled interviews for the students. (Nhân viên phụ trách giới thiệu việc làm đã lên lịch phỏng vấn cho sinh viên.)
Từ đồng nghĩa
  • Career center: trung tâm hướng nghiệp.
  • Job placement agency: cơ quan giới thiệu việc làm.
  • Employment office: văn phòng việc làm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Place out: được miễn (một khóa học) dựa trên kinh nghiệm hoặc kiểm tra.
    • He placed out of the introductory math course. (Anh ấy được miễn khóa toán nhập môn.)
Thành ngữ liên quan
  • In place: hiệu lực, được thiết lập.
    • New rules for job applications are now in place at the placement office. (Các quy tắc mới cho đơn xin việc hiện đã được thiết lập tại văn phòng giới thiệu việc làm.)